MÁY TIỆN MINI
|
Đường kính tiện qua băng máy |
|
180 mm |
|
Khoảng cách chống tâm |
Model 200 |
200 mm |
|
Model 300 |
300 mm |
|
|
Model 350 |
350 mm |
|
|
Đường kính lỗ trục chính |
|
20 mm |
|
Độ côn trục chính |
|
MT 3 |
|
Độ côn ụ động |
|
MT 2 |
|
Hành trình bàn trượt ngang |
|
65 mm |
|
Hành trình bàn trượt dọc trên |
|
55 mm |
|
Công suất động cơ |
|
Dải tốc độ thấp 100-1100 ±10% vòng/phút |
|
Tốc độ trục chính |
|
Dải tốc độ cao 100-2500 ±10% vòng/phút |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
Model 200 |
600x300x300 mm |
|
Model 300 |
700x300x300 mm |
|
|
Model 350 |
800x300x300 mm |
MÁY TIỆN MINI
Chức năng hệ thống
- Gia công tiện trơn và tiện ren đa dạng: Hỗ trợ cắt ren hệ mét (0.4-2.0 mm) và hệ inch (12-52 TPI) thông qua bộ bánh răng thay thế (changing gear).
- Trục chính tốc độ vô cấp: Điều chỉnh linh hoạt 2 dải tốc độ từ 100 đến 2500 vòng/phút.
- Gá kẹp linh hoạt: Đài dao vuông 4 vị trí cho phép thay đổi dao tiện nhanh chóng.
- Gia công trục dài: Khoảng cách chống tâm lên đến 350mm, kết hợp ụ động chuẩn côn MT2 (với model C2-350).
- Khả năng mở rộng: Có thể tích hợp thêm đồ gá phay để phay các chi tiết cơ bản.
Mục đích đào tạo
- Thực hành thao tác máy tiện cơ vạn năng: Set dao, gá phôi trên mâm cặp 3 chấu/4 chấu, tiện trụ ngoài, tiện ren và khỏa mặt.
- Rèn luyện kỹ năng cơ khí truyền thống: Tính toán và thay lắp bộ truyền bánh răng để cắt các bước ren khác nhau.
- Tối ưu an toàn học đường: Trang bị công tắc an toàn, chắn mâm cặp bằng kim loại và chắn phoi phía sau.
- Tiết kiệm không gian: Thiết kế mini nhỏ gọn, hoàn toàn phù hợp để đặt trên bàn nguội trong các xưởng thực hành nhà trường.
|
Đường kính tiện qua băng máy |
|
180 mm |
|
Khoảng cách chống tâm |
Model 200 |
200 mm |
|
Model 300 |
300 mm |
|
|
Model 350 |
350 mm |
|
|
Đường kính lỗ trục chính |
|
20 mm |
|
Độ côn trục chính |
|
MT 3 |
|
Độ côn ụ động |
|
MT 2 |
|
Hành trình bàn trượt ngang |
|
65 mm |
|
Hành trình bàn trượt dọc trên |
|
55 mm |
|
Công suất động cơ |
|
Dải tốc độ thấp 100-1100 ±10% vòng/phút |
|
Tốc độ trục chính |
|
Dải tốc độ cao 100-2500 ±10% vòng/phút |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
Model 200 |
600x300x300 mm |
|
Model 300 |
700x300x300 mm |
|
|
Model 350 |
800x300x300 mm |

Bình luận